Công ty TNHH Thương Mại Tika Việt Nam chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại hóa chất thủy sản - vi sinh xử lý nước dùng trong ngành nuôi trồng thủy sản ( nuôi tôm, cá, v.v ...)
Bài viết của chúng tôi chỉ mang tính chất thao khảo trên phương diện tổng hợp công thức phổ biến nhất. Do đó việc áp dụng thực tế nuôi tôm còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố nuôi khác như: nguồn nước, thời tiết, con giống, thức ăn, cách canh tác và nuôi, v.v...
Chúng tôi xin giới thiệu một số hóa chất thủy sản phổ biến dùng xử lý ao nuôi tôm như sau:
| STT | Tên sản phẩm | Tên thường gọi | Xuất xứ | Quy cách |
|---|---|---|---|---|
Chất diệt khuẩn
|
||||
| 1 | Calcium hypochloride 70% | Clorine Niclon 70G | Nhật | 45kg/thùng |
| 2 | Calcium hypochloride 70% | Clorine Hi-Chlon 70, Chlorine Nippon | Nhật | 45kg/thùng |
| 3 | Calcium hypochloride 70% | Clorine Nankai | Nhật | 45kg/thùng |
| 4 | Calcium hypochloride 70% | Clorine Cá Heo | Trung Quốc | 40-50 kg/thùng |
| 5 | Calcium hypochloride 70% | Clorine Aquafit | Ấn Độ | 45kg/thùng |
| 6 | TCCA 90% | Chlorine 90% hay Trichloroisocyanuric Acid 90% | Trung Quốc | 5kg, 25kg, 50kg |
| 7 | Benzalkonium Chloride 80 | BKC 80% | Anh/TQ/Thái Lan | 200kg/phuy |
| 8 | Potassium Iodide (KI) | KI | Ấn Độ | 25kg/thùng |
| 9 | Chloramine B | Diệt khuẩn nước | Trung Quốc | 25kg/thùng |
| 10 | Chloramine T | Diệt khuẩn nước | Trung Quốc | 25kg/thùng |
| 11 | Iodine hạt (I) | Iodine hạt | Ấn Độ | 25kg/thùng |
| 12 | Iodine hạt (I) | Iodine hạt | Ấn Độ | 25kg/thùng |
| 13 | Proxitane 15:23 (New) | Peracetic Acid 15% | Thái Lan | 30 kg/can |
| 14 | Dung dịch iodine 10% | Dung dịch iodine | Thái Lan | 1 lit/ chai |
| 15 | PVP-Iodine 12% | I-ốt | Ấn Độ | 25kg/thùng |
| 16 | Formaline | Formol | Việt Nam | 200kg/phuy |
| 17 | Hydrogen peroxide | Oxy già 50 | Thái Lan | 35kg/can |
Chất xử lý nước
|
||||
| 1 | Sodium bicarbonate | Soda lạnh, Alkaline | Mỹ/Ý/TQ | 25 kg/bao |
| 2 | Than Hoạt Tính | Than gáo dừa | Việt Nam | 25 kg/bao |
| 3 | Cát Mangan | Mangan lọc nước | Việt Nam | 25 kg/bao |
| 4 | Polymer Anion, Polymer Cation | Keo tụ lọc nước | Anh | 25 kg/bao |
| 5 | PAC vàng 31% | Polyaluminium Chloride, phèn nhôm | Trung Quốc | 25 kg/bao |
| 6 | Accofloc® A115 | Polymer Anion | Nhật | 10kg/bao |
| 7 | Vi sinh Bio-B | Vi sinh nguyên liệu xử lý nước nước ao tôm | Mỹ | 11.3 kg/ thùng |
| 8 | Vi sinh Biozyme | Vi sinh nguyên liệu xử lý nước ao tôm | Mỹ | 11.3 kg/ thùng |
| 9 | Vi sinh BioGreen | Vi sinh nguyên liệu xử lý đáy - nước ao tôm | Mỹ | 11.3 kg/ thùng |
| 10 | Vi sinh Nirtrobac | Vi sinh nguyên liệu chứa Nitrobater, Nitrosomonas | Mỹ | 11.3 kg/ thùng |
| 11 | Vi Sinh BZT | Vi sinh hạt xử lý đáy ao tôm | Mỹ | 0.5 kg/gói |
| 12 | Vi Sinh Bio Tech | Vi sinh bột xử lý nước aotôm | Mỹ | 0.5 kg/gói |
| 13 | Yucca nước | Yucar nước, khử khí độc | Mỹ | 05 lit/ chai 21.5 lit/can |
| 14 | Yucca bột | Yucca bột, khử khí độc | Mỹ | 0.5 kg/gói, 25 kg/thùng |
| 15 | Vi Sinh Bio Aquapro-B | Chứa Nitrobacter, Nitrosomonas Khử khí NO2, NH3 | Mỹ | 227 gr/ gói |
| 16 | Sodium Thiosulfate | Khử dư lượng chlorine | Trung Quốc | 25 kg/ bao |
| 17 | Ethylendiamin Tetraacetic Acid | EDTA 4 Muối | Pháp | 25kg/bao |
| 18 | Ethylendiamin Tetraacetic Acid | EDTA 4 Muối | Nhật | 25kg/bao |
| 19 | Ethylendiamin Tetraacetic Acid | EDTA 4 Muối | Trung Quốc | 25kg/bao |
| 20 | Ethylendiamin Tetraacetic Acid | EDTA 4 Muối | Hà Lan | 25kg/bao |
Vitamins & dinh dưỡng bổ sung
|
||||
| 1 | Ascorbic acid | Vitamin C | Trung Quốc | 25 kg / thùng |
| 2 | Nutripro (New) | Chứa hỗn hợp Beta Glucan, Mannan oligosacchride | Braxin | 0.5 kg/gói |
| 3 | Azomite | Khoáng Tổng Hợp | Mỹ | 20kg/bao |
| 4 | Copper Sulphate Pentahydeate | Đồng sunphate | Đài Loan/Malay | 25kg/bao |
| 5 | Lecithin | Áo thức ăn | Đài Loan/TQ | 200kg/phuy |
| 6 | Neosorb 70/70 | Sorbitol nước | Pháp | 275kg/phuy |
| 7 | Neosorb P20/60 | Sorbitol bột | Pháp | 25kg/bao |
| 8 | Thảo dược | Trị bệnh liên quan về gan của tôm như: xưng gan, teo gan, tăng cường chức năng gan |
VN sản xuất | 1 lit/ chai ; 24 chai/ thùng |
| 9 | Khoáng tổng hợp dạng bột và dạng hạt | Khoáng chống cong thân, đục cơ, cứng vỏ | VN sản xuất | 10 kg/ bao |
| 10 | Dicalcium Phosphate | Khoáng bổ sung | Trung Quốc | 50 kg/bao |
| 11 | Magesium Sulfate | Khoáng bổ sung | Trung Quốc | 25kg/bao |
| 12 | BioPlus ® YC | Vi sinh đường ruột | Cộng Hòa Séc | 20kg/bao |
| 13 | L Lysine | Acid amin thiết yếu giúp tăng trưởng | Trung Quốc | 25kg/bao |
| 14 | Calciphos | Cứng vỏ tôm nhanh | Nguyên liệu nhập khẩu | 200 lit/ phuy |
| 15 | Calciphos | Cứng vỏ tôm nhanh | Nguyên liệu nhập khẩu | 1lit/chai |
Các loại hóa chất khác
(Excipients) |
||||
| 1 | Dextrose monohydrate | Đường Mono | Trung Quốc | 25 kg / bao |
| 2 | Dextrose anhydrous | Đường khan | Trung Quốc | 25kg/bao |
| 3 | Enpro | Thuốc trị đường ruột, phân trắng và các bệnh liên quan đến ruột | Ấn Độ/ Trung Quốc | 100 ml/ chai, 100 chai/ thùng |
| 4 | Enpro | Thuốc trị đường ruột, phân trắng và các bệnh liên quan đến ruột | Ấn Độ/ Trung Quốc | 500 ml/ chai, 24 chai/ thùng |
| 5 | Citric monohydrate | Bột chua chỉnh pH | Trung Quốc | 25kg/bao |
| 6 | Citric anhydrous | Bột chua chỉnh pH | Trung Quốc | 25kg/bao |
| 7 | Propylen glycol | Dung môi | Malaysia | 215kg/phuy |
| 8 | Glycerine | Giữ ẩm | Malaysia | 250kg/phuy |
Vui lòng ghi rõ liên kết nguồn gốc bài viết từ website khi chia sẻ nội dung.Bài viết này chỉ mang tính chất tham khảo và tổng hợp từ tika-vn.com của Công ty TNHH Thương Mại Tika Việt Nam.
Trân trọng.
Địa chỉ liên lạc mua hóa chất thủy sản dùng trong nôi tôm:
Công ty TNHH Thương Mại Tika Việt Nam
Địa chỉ: 613A Phạm Văn Chí, Phường 7, Quận 6, TP.HCM
Điện thoại: 08.37580546 - Số Fax: 08.37580522
Di Động: 0902.520.100
Email: tikavietnam@gmail.com
Blog: tikavnblog.blogspot.com
Website: tika-vn.com